(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Hiền (
trang riêng)
Ngày gửi: 13h:43' 23-01-2009
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2 Thứ hai ngày15 tháng 9 năm 2008
Tiết 1 CHÀO CỜ
-------------------------------------------------------------------------------
Tiết 2, 3 Học vần
DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng
HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”
Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng có trong sách báo
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng
Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Sưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng
HS: Bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ
- Hôm trước ta học bài gì?
- GV nêu yêu cầu.
- HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá
- GV nhận xét và cho điểm.
- HS trả lời.
- 3 HS đọc tiếng bé, lớp nhận xét đánh giá
- HS viết chữ bé vào bảng con
- HS lên nhận diện dấu
2. Dạy học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Dạy dấu thanh
a.Nhận diện dấu
b. Ghép chữ và đọc tiếng
c. HD HS viết trên bảng con.
Tiết 1
* GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và thảo luận
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu và ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( . )
Dấu hỏi ( ? )
* GV ghi dấu ? và nói: Dấu ? là một nét móc.
- GV quan sát và nhận xét.
- Dấu hỏi giống vật gì?
* Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?
- GV nhận xét và gài bảng: bẻ
- GV phát âm mẫu : bờ - e - be - hỏi - bẻ.
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
? Tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ.
Dấu nặng ( . )
(Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi)
* GV viết mẫu và HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh
* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi
- Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
- HS quan sát tranh và thảo luận và trả lời.
- HS theo dõi và đọc theo GV.
- HS nhắc lại sau đó tìm và gài bảng dấu ?
- Hs đọc đồng thanh.
- HS thảo luận và trả lời.
- HS ghép tiếng bẻ
- HS phân tích tiếng bẻ
- HS đọc theo nhóm, cá nhân.
- HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv..
- HS viết lên không trung bằng ngón tay
- Học sinh viết dấu hỏi vào bảng con
- HS viết tiếng bẻ vào bảng con
- Học sinh chơi trò chơi
2.3.Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
3. Củng cố - Dặn dò.
* Trò chơi
Nhìn động tác nói tiếng chỉ động tác
Tiết 2
* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ, bẹ
- GV uốn nắn sửa sai cho
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
Chú ý quy trình tô chữ
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?
Các tranh này có gì khác nhau?
Các bức tranh này có gì giống nhau?
Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?
Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ?
Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
* GV làm mẫu một số động tác và đố HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó
Cầm viên phấn bẻ đôi
Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc
* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán
- GV chỉ bảng cho
Các ý kiến mới nhất