LIÊN KẾT CÁC CUỘC THI


tgt

LIÊN KẾT BÁO ĐIỆN TỬ









WEB HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN




Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_buid_picyomevn57fe4e6e5583a.flv Ve_Ha_Tay_di_em.flv VE_BANG_AN_MASTER_EDID.mp3 Neu_em_la.flv Lo_lam__xuanson062000.swf HAPPY_WOMEN_DAY_83.swf Xs__chonguovaocuocchien.swf Madaothanhcong.swf Chuc_xuan.swf Chuc_2011.png Chao_nam_hoc_moi.swf Hat.png Da_quy_tim.jpg Dem_qua_nho_ban1.swf 11luyen_chu_o.swf Anhmeocon24.jpg Con_duong_toi_truong.swf

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN TỨC TRÊN CÁC BÁO


    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thu Hiền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án 1 - Tuần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:43' 23-01-2009
    Dung lượng: 239.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 2 Thứ hai ngày15 tháng 9 năm 2008
    Tiết 1 CHÀO CỜ
    -------------------------------------------------------------------------------
    Tiết 2, 3 Học vần
    DẤU HỎI – DẤU NẶNG
    I MỤC TIÊU: Sau bài học
    HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng
    HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”
    Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng có trong sách báo
    Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
    II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    GV: Bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng
    Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.
    Tranh minh hoạ phần luyện nói
    Sưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng
    HS: Bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt
    III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1. Kiểm tra bài cũ
    - Hôm trước ta học bài gì?
    - GV nêu yêu cầu.
    - HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá
    - GV nhận xét và cho điểm.
    - HS trả lời.
    - 3 HS đọc tiếng bé, lớp nhận xét đánh giá
    - HS viết chữ bé vào bảng con
    - HS lên nhận diện dấu
    
    2. Dạy học bài mới
    2.1.Giới thiệu bài



    2.2.Dạy dấu thanh
    a.Nhận diện dấu

    b. Ghép chữ và đọc tiếng







    c. HD HS viết trên bảng con.



    Tiết 1
    * GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và thảo luận
    - Trong tranh vẽ gì ?
    - GV giới thiệu và ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( . )
    Dấu hỏi ( ? )
    * GV ghi dấu ? và nói: Dấu ? là một nét móc.
    - GV quan sát và nhận xét.
    - Dấu hỏi giống vật gì?
    * Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?
    - GV nhận xét và gài bảng: bẻ
    - GV phát âm mẫu : bờ - e - be - hỏi - bẻ.
    - GV uốn nắn, sửa sai cho HS
    ? Tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ.
    Dấu nặng ( . )
    (Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi)
    * GV viết mẫu và HD cách viết

    - GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh

    * GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi

    - Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
    
    - HS quan sát tranh và thảo luận và trả lời.

    - HS theo dõi và đọc theo GV.


    - HS nhắc lại sau đó tìm và gài bảng dấu ?
    - Hs đọc đồng thanh.
    - HS thảo luận và trả lời.
    - HS ghép tiếng bẻ

    - HS phân tích tiếng bẻ
    - HS đọc theo nhóm, cá nhân.


    - HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv..


    - HS viết lên không trung bằng ngón tay
    - Học sinh viết dấu hỏi vào bảng con
    - HS viết tiếng bẻ vào bảng con

    - Học sinh chơi trò chơi

    
    
    2.3.Luyện tập
    a.Luyện đọc

    b.Luyện viết


    c.Luyện nói















    3. Củng cố - Dặn dò.
    * Trò chơi
    Nhìn động tác nói tiếng chỉ động tác




    Tiết 2
    * GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ, bẹ
    - GV uốn nắn sửa sai cho

    * Cho học sinh lấy vở tập viết ra
    HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
    Chú ý quy trình tô chữ
    * Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
    GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?
    Các tranh này có gì khác nhau?

    Các bức tranh này có gì giống nhau?
    Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
    Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?
    Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ?
    Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

    * GV làm mẫu một số động tác và đố HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó
    Cầm viên phấn bẻ đôi
    Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc
    * Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán
    - GV chỉ bảng cho
     
    Gửi ý kiến

    Hình ảnh của Tôi